Bảng giá đất đang được đề xuất mới nhất tại Củ Chi giai đoạn năm 2024 - 2025
| STT | TÊN TUYẾN | ĐOẠN ĐƯỜNG |
Giá đề xuất năm 2024 (Triệu đồng/m2) |
|
| TỪ ĐOẠN | ĐẾN ĐOẠN |
Giá đề xuất |
||
| 1 | AN NHƠN TÂY | TRỌN ĐƯỜNG | 8 | |
| 2 | BÀ THIÊN | TRỌN ĐƯỜNG | 8 | |
| 3 | BÀU LÁCH | TRỌN ĐƯỜNG | 8 | |
| 4 | BÀU TRÂM | TRỌN ĐƯỜNG | 9,357 | |
| 5 | BÀU TRE | TRỌN ĐƯỜNG | 9,490 | |
| 6 | BẾN CỎ | TỈNH LỘ 15 | SÔNG SÀI GÒN | 8 |
| 7 | BẾN ĐÌNH | TRỌN ĐƯỜNG | 7,809 | |
| 8 | BẾN SÚC | TRỌN ĐƯỜNG | 8,110 | |
| 9 | BÌNH MỸ | TỈNH LỘ 9 | VÕ VĂN BÍCH | 19.433 |
| 10 | BỐN PHÚ (TRUNG AN) – HUỲNH THỊ BẲNG (PHÚ HÒA ĐÔNG) | TRỌN ĐƯỜNG | 7 | |
| 11 | BÙI THỊ ĐIỆT | TRỌN ĐƯỜNG | 8 | |
| 12 | BÙI THỊ HE | TRỌN ĐƯỜNG | 19 | |
| 13 | CÁ LĂNG | TRỌN ĐƯỜNG | 8 | |
| 14 | CAN TRƯỜNG | TRỌN ĐƯỜNG | 15 | |
| 15 | CÂY BÀI | TỈNH LỘ 8 | CẦU PHƯỚC VĨNH AN | 11,328 |
| CẦU PHƯỚC VĨNH AN | ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ | 9,063 | ||
| 16 | CÂY GÕ | TRỌN ĐƯỜNG | 8 | |
| 17 | CÂY TRÔM-MỸ KHÁNH | QUỐC LỘ 22 | TỈNH LỘ 7 | 9 |
| 18 | ĐÀO VĂN THỬ | TRỌN ĐƯỜNG | 14 | |
| 19 | ĐINH CHƯƠNG DƯƠNG | TRỌN ĐƯỜNG | 15 | |
| 20 | ĐINH KIẾN | TRỌN ĐƯỜNG | 19 | |
| 21 | ĐỖ ĐĂNG TUYẾN | TỈNH LỘ 7 |
NGÃ BA PHÚ THUẬN (PHÚ MỸ HƯNG) |
9 |
| 22 | ĐỖ ĐÌNH NHÂN | TRỌN ĐƯỜNG | 19 | |
| 23 | ĐỖ NGỌC DU | TRỌN ĐƯỜNG | 19 | |
| 24 | ĐỖ CƠ QUANG | TRỌN ĐƯỜNG | 19 | |
| 25 | NGUYỄN THỊ TIỆP | TRỌN ĐƯỜNG | 20 | |
| 26 | ĐƯỜNG 35, 40 | TRỌN ĐƯỜNG | 15,470 | |
| 27 | ĐƯỜNG 41 | TRỌN ĐƯỜNG | 12 | |
| 28 | ĐƯỜNG 42 | TRỌN ĐƯỜNG | 12 | |
| 29 | BẾN THAN (ĐƯỜNG LÀNG SỐ 4) | NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP | TỈNH LỘ 15 | 17.517 |
| 30 | ĐƯỜNG RANH KHU CÔNG NGHIỆP | TỈNH LỘ 15 | ĐƯỜNG TRUNG AN | 12 |
| 31 | GIÁP HẢI | TRỌN ĐƯỜNG | 19 | |
| 32 | GIÁP HẢI (NỐI DÀI) | CẦU KÊNH KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC CỦ CHI | TỈNH LỘ 2 | 19 |
| 33 | HÀ VĂN LAO | TRỌN ĐƯỜNG | 14 | |
| 34 | HỒ VĂN TẮNG | QUỐC LỘ 22 | TỈNH LỘ 15 | 17 |
| 35 | HOÀNG BÁ HUÂN | TRỌN ĐƯỜNG | 19 | |
| 36 | HƯƠNG LỘ 10 | TỈNH LỘ 7 | KÊNH T38 | 11.123 |
| 37 | HUỲNH MINH MƯƠNG | TỈNH LỘ 15 | TỈNH LỘ 8 | 17.511 |
| 38 | HUỲNH THỊ BẲNG | TỈNH LỘ 15 | CẦU ÔNG CHƯƠNG | 11 |
| 39 | HUỲNH VĂN CỌ | TRỌN ĐƯỜNG | 12,685 | |
| 40 | LÁNG THE | TỈNH LỘ 8 | TỈNH LỘ 15 | 12 |
| 41 | LÊ MINH NHỰT | TRỌN ĐƯỜNG | 13 | |
| 42 | LÊ THỊ SIÊNG | TỈNH LỘ 15 | TỈNH LỘ 8 | 10,750 |
| 43 | LÊ THỌ XUÂN | TRỌN ĐƯỜNG | 14 | |
| 44 | LÊ VĨNH HUY | TRỌN ĐƯỜNG | 19 | |
| 43 | LIÊN ẤP HỘI THẠNH – ẤP CHỢ – ẤP AN BÌNH | TỈNH LỘ 8 | ẤP AN BÌNH | 12,685 |
| 46 | NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI) | QUỐC LỘ 22 | TỈNH LỘ 8 | 17.453 |
| 47 | ĐƯỜNG PHẠM VĂN CỘI | NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI) | BÀ THIÊN | 12 |
| 48 | LIÊN XÃ TRUNG LẬP – SA NHỎ | TỈNH LỘ 7 | TỈNH LỘ 6 | 10,243 |
| 49 | LIÊU BÌNH HƯƠNG | QUỐC LỘ 22 | TỈNH LỘ 8 | 19 |
| 50 | LƯU KHAI HỒNG | TRỌN ĐƯỜNG | 16 | |
| 51 | NGÔ TRÍ HÒA | TRỌN ĐƯỜNG | 13 | |
| 52 | NGUYỄN ĐẠI NĂNG | TRỌN ĐƯỜNG | 17,160 | |
| 53 | NGUYỄN ĐÌNH HUÂN | TRỌN ĐƯỜNG | 16 | |
| 54 | NGUYỄN GIAO | TRỌN ĐƯỜNG | 20 | |
| 55 | NGUYỄN KIM CƯƠNG | TỈNH LỘ 15 | TỈNH LỘ 8 | 13.205 |
| 56 | NGUYỄN THỊ NÊ | NGÃ TƯ BẾN MƯƠNG | TỈNH LỘ 15 | 12,008 |
| 57 | NGUYỄN THỊ RÀNH | QUỐC LỘ 22 | TỈNH LỘ 2 | 17,463 |
| TỈNH LỘ 2 | UBND XÃ NHUẬN ĐỨC | 10 | ||
| UBND XÃ NHUẬN ĐỨC | TỈNH LỘ 15 | 11 | ||
| 58 | NGUYỄN PHONG SẮC | TRỌN ĐƯỜNG | 14 | |
| 59 | NGUYỄN PHÚC TRÚ | TRỌN ĐƯỜNG | 17 | |
| 60 | NGUYỄN THỊ LẮM | TRỌN ĐƯỜNG | 19 | |
| 61 | NGUYỄN THỊ RƯ | TRỌN ĐƯỜNG | 17 | |
| 62 | NGUYỄN THỊ TRIỆU | TRỌN ĐƯỜNG | 20 | |
| 63 | NGUYỄN VĂN KHẠ | BƯU ĐIỆN CỦ CHI | TỈNH LỘ 2 | 19 |
| 64 | NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI) | TỈNH LỘ 2 | TỈNH LỘ 15 | 12.013 |
| 65 | NGUYỄN VĂN NI | TRỌN ĐƯỜNG | 20 | |
| 66 | NGUYỄN VĂN NÌ | TRỌN ĐƯỜNG | 19 | |
| 67 | NGUYỄN VĂN ON | TRỌN ĐƯỜNG | 19 | |
| 68 | NGUYỄN VĂN TỶ | TRỌN ĐƯỜNG | 19 | |
| 69 | NGUYỄN VĂN XƠ | TRỌN ĐƯỜNG | 17 | |
| 70 | NGUYỄN VIẾT XUÂN | TRỌN ĐƯỜNG | 17 | |
| 71 | NHỮ TIẾN HiỀN | TRỌN ĐƯỜNG | 17 | |
| 72 | NHUẬN ĐỨC | UBND XÃ NHUẬN ĐỨC | NGÃ TƯ BẾN MƯƠNG | 12 |
| 73 | NINH TỐN | TRỌN ĐƯỜNG | 19 | |
| 74 | ÔNG ÍCH ĐƯỜNG | TRỌN ĐƯỜNG | 17 | |
| 75 | PHẠM HỮU TÂM | TRỌN ĐƯỜNG | 19 | |
| 76 | PHẠM PHÚ TIẾT | TRỌN ĐƯỜNG | 16 | |
| 77 | PHẠM VĂN CHÈO | TRỌN ĐƯỜNG | 17 | |
| 78 | PHAN THỊ HỔI | TRỌN ĐƯỜNG | 19 | |
| 79 | QUỐC LỘ 22 | CẦU AN HẠ | HỒ VĂN TẮNG | 22.113 |
| HỒ VĂN TẮNG | TRẦN TỬ BÌNH | 28 | ||
| TRẦN TỬ BÌNH | NGÃ BA LÒ MUỐI (THỊ TRẤN CỦ CHI) | 29 | ||
| NGÃ BA LÒ MUỐI | NGÃ TƯ CHỢ CHIỀU | 34,320 | ||
| (THỊ TRẤN CỦ CHI) | ||||
| NGÃ TƯ CHỢ CHIỀU |
CỐNG CẠN BẾN XE CỦ CHI |
42,900 | ||
| CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI | NGÃ BA BÀU TRE | 29 | ||
| NGÃ BA BÀU TRE |
TRỤ SỞ UBND XÃ PHƯỚC THẠNH |
21,285 | ||
| TRỤ SỞ UBND XÃ PHƯỚC THẠNH |
QUA NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG TÂY NINH) |
24 | ||
| QUA NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG TÂY NINH) | SUỐI SÂU | 19 | ||
| 80 | SÔNG LU | TỈNH LỘ 8 | SÔNG SÀI GÒN | 11.391 |
| 81 | SUỐI LỘI | QUỐC LỘ 22 | ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG | 10,750 |
| 82 | TAM TÂN | TRỌN ĐƯỜNG | 7,095 | |
| 83 | TỈNH LỘ 15 | CẦU BẾN SÚC | ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ | 12.118 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ | CÔNG TY CARIMAR | 17.901 | ||
| CÔNG TY CARIMAR | XƯỞNG NƯỚC ĐÁ TÂN QUI | 21 | ||
| XƯỞNG NƯỚC ĐÁ TÂN QUI | CÁCH CHỢ TÂN THẠNH ĐÔNG 200M (HƯỚNG NGÃ TƯ TÂN QUI) | 15.726 | ||
| CÁCH CHỢ TÂN THẠNH ĐÔNG 200M (CHỢ SÁNG) (HƯỚNG NGÃ TƯ TÂN QUI) |
CÁCH CHỢ TÂN THẠNH ĐÔNG 200M (HƯỚNG HUYỆN HÓC MÔN) |
19.192 | ||
| CÁCH CHỢ TÂN THẠNH ĐÔNG 200M (HƯỚNG HUYỆN HÓC MÔN) |
CẦU XÁNG (RANH HUYỆN HÓC MÔN) |
19.192 | ||
| 84 | TỈNH LỘ 2 | QUỐC LỘ 22 | SUỐI LỘI | 18 |
| SUỐI LỘI | TỈNH LỘ 8 | 17 | ||
| TỈNH LỘ 8 | NGUYỄN VĂN KHẠ | 11.365 | ||
| ĐIỂM GIAO NGUYỄN VĂN KHẠ VÀ NGUYỄN VĂN KHẠ NỐI DÀI | NGÃ TƯ SỞ | 11.365 | ||
| NGÃ TƯ SỞ | RANH TỈNH TÂY NINH | 11.365 | ||
| 85 | TỈNH LỘ 6 | TRỌN ĐƯỜNG | 8,385 | |
| 86 | TỈNH LỘ 7 | CẦU TÂN THÁI (RANH TỈNH LONG AN) | CÁCH NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG XÃ THÁI MỸ) | 11.123 |
| CÁCH NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG XÃ THÁI MỸ) | NGÃ TƯ CHỢ PHƯỚC THẠNH | 12.902 | ||
| NGÃ TƯ CHỢ PHƯỚC THẠNH | KÊNH ĐÔNG (CHÍNH) | 13 | ||
| KÊNH ĐÔNG (CHÍNH) | TRƯỜNG CẤP 1 TRUNG LẬP HẠ | 11.437 | ||
| TRƯỜNG CẤP 1 TRUNG LẬP HẠ | CÁCH NGÃ BA VÀO UBND XÃ TRUNG LẬP THƯỢNG 300M (HƯỚNG AN NHƠN TÂY) | 10,800 | ||
| CÁCH NGÃ BA VÀO UBND XÃ TRUNG LẬP THƯỢNG 300 M (HƯỚNG AN NHƠN TÂY) | NGÃ TƯ LÔ 6 | 9,000 | ||
| NGÃ TƯ LÔ 6 | BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY | 9,000 | ||
| BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY | CÁCH NGÃ TƯ AN NHƠN TÂY 200M (HƯỚNG SÔNG SÀI GÒN) | 11.437 | ||
| CÁCH NGÃ TƯ AN NHƠN TÂY 200M (HƯỚNG SÔNG SÀI GÒN) | BẾN TÀU (CHỢ CŨ – XÃ AN NHƠN TÂY) | 10,800 | ||
| 87 | TỈNH LỘ 8 | CẦU THẦY CAI (ẤP TAM TÂN – XÃ TÂN AN HỘI) | CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN | 21 |
| CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN | TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI | 46,800 | ||
| TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI | NGÃ BA TỈNH LỘ 2 | 39,000 | ||
| NGÃ BA TỈNH LỘ 2 | NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN) | 25.941 | ||
| NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN) | CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG TRUNG TÂM HUYỆN CỦ CHI) | 22.516 | ||
| CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG TRUNG TÂM HUYỆN CỦ CHI) | TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ | 25.973 | ||
| TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ | NGÃ BA TRUNG AN (ĐƯỜNG VÀO UBND XÃ TRUNG AN) | 21,070 | ||
| NGÃ BA TRUNG AN (ĐƯỜNG VÀO UBND XÃ TRUNG AN) | CẦU BÀ BẾP | 22.072 | ||
| CẦU BÀ BẾP | CẦU PHÚ CƯỜNG (GIÁP TỈNH BÌNH DƯƠNG) | 22.072 | ||
| 88 | HÀ DUY PHIÊN | TỈNH LỘ 8 | CẦU RẠCH TRA (RANH HUYỆN HÓC MÔN) | 19.530 |
| 89 | TRẦN THỊ NGẦN | TRỌN ĐƯỜNG | 15,470 | |
| 90 | TRẦN TỬ BÌNH | TRỌN ĐƯỜNG | 17 | |
| 91 | TRẦN VĂN CHẨM | TRỌN ĐƯỜNG | 14 | |
| 92 | TRUNG AN | TỈNH LỘ 8 | CẦU RẠCH KÈ | 11 |
| CẦU RẠCH KÈ | GIÁP SÔNG SÀI GÒN | 10 | ||
| 93 | TRƯƠNG THỊ KIỆN | TRỌN ĐƯỜNG | 7,095 | |
| 94 | VÕ THỊ HỒNG | TRỌN ĐƯỜNG | 17,845 | |
| 95 | VÕ VĂN BÍCH | TRỌN ĐƯỜNG | 19.433 | |
| 96 | VÕ VĂN ĐIỀU | TRỌN ĐƯỜNG | 11 | |
| 97 | VŨ DUY CHÍ | TRỌN ĐƯỜNG | 14 | |
| 98 | VŨ TỤ | TRỌN ĐƯỜNG | 16 | |
| 99 | ĐOÀN TRIẾT MINH | TRỌN ĐƯỜNG | 7,095 | |
| 100 | PHÚ THUẬN | TRỌN ĐƯỜNG | 11 | |
| 101 | NGUYỄN THỊ NÀ | TỈNH LỘ 15 | CÂY GÕ | 6,235 |
| 102 | ĐƯỜNG SỐ 806 | CÂY GÕ | ĐƯỜNG 805 | 6 |
| 103 | ĐƯỜNG BA SA | QUỐC LỘ 22 | TỈNH LỘ 2 | 7,095 |
| 104 | NGUYỄN THỊ NỊ | QUỐC LỘ 22 | KÊNH CHÍNH ĐÔNG | 6,386 |
| 105 | NGUYỄN THỊ NHIA | QUỐC LỘ 22 | ĐƯỜNG BA SA | 6,386 |
| 106 | NGUYỄN THỊ TIẾP | ĐƯỜNG TRUNG VIẾT | CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | 6,386 |
| 107 | NGUYỄN THỊ THẠO | ĐƯỜNG BA SA | KÊNH QUYẾT THẮNG | 6,386 |
| 108 | ĐƯỜNG SỐ 613 | CAO THỊ BÈO | CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | 6,386 |
| 109 | ĐƯỜNG SỐ 615 | ĐƯỜNG SỐ 617 | CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | 6,386 |
| 110 | ĐƯỜNG SỐ 616 | ĐƯỜNG SỐ 614 | CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | 6,386 |
| 111 | ĐƯỜNG SỐ 618 | QUỐC LỘ 22 | ĐƯỜNG SỐ 628 | 6,386 |
| 112 | ĐƯỜNG SỐ 619 | ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH | CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | 6,386 |
| 113 | ĐƯỜNG SỐ 620 | QUỐC LỘ 22 | CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | 7,095 |
| 114 | ĐƯỜNG SỐ 623 | ĐƯỜNG TRUNG VIẾT | ĐƯỜNG SỐ 624 | 6,386 |
| 115 | ĐƯỜNG SỐ 624 | ĐƯỜNG SỐ 623 | XÃ TRUNG LẬP HẠ | 6,386 |
| 116 | ĐƯỜNG SỐ 625 | CAO THỊ BÈO | RANH XÃ TÂN AN HỘI | 6,386 |
| 117 | ĐƯỜNG SỐ 626 | PHẠM THỊ THÀNG | CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | 6,386 |
| 118 | ĐƯỜNG SỐ 627 | ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH | PHẠM THỊ THÀNG | 7,095 |
| 119 | ĐƯỜNG SỐ 628 | PHẠM THỊ THÀNG | CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | 6,386 |
| 120 | ĐƯỜNG TRUNG VIẾT | QUỐC LỘ 22 | ĐƯỜNG SỐ 609 | 6,386 |
| 121 | CÂY TRẮC | TỈNH LỘ 15 | TỈNH LỘ 15 | 7,095 |
| 122 | NGUYỄN THỊ NGỌT | NGUYỄN THỊ NÊ | ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ | 8,836 |
| 123 | NGUYỄN THỊ ĐÓ | TỈNH LỘ 15 | ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ | 8,836 |
| 124 | ĐƯỜNG SỐ 436 | ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ | ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ | 5 |
| 125 | NGUYỄN THỊ CHẮC | TỈNH LỘ 15 | ĐƯỜNG HUỲNH THỊ BẲNG | 8,836 |
| 126 | LÝ THỊ CHỪNG | TỈNH LỘ 15 | CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) (GIÁP XÃ PHẠM VĂN CỘI) | 7 |
| 127 | NGUYỄN THỊ CHÂU | TỈNH LỘ 15 | TỈNH LỘ 15 | 7 |
| 128 | ĐƯỜNG SỐ 813 | TỈNH LỘ 15 | KÊNH TRÊN (HẾT TUYẾN) | 6 |
| 124 | VÕ THỊ MẸO | TỈNH LỘ 15 | KÊNH TRÊN (HẾT TUYẾN) | 6 |
| 130 | VÕ THỊ BÀNG | TỈNH LỘ 15 | TRUNG LẬP | 9 |
| 131 | CÁNH ĐỒNG DƯỢC | TỈNH LỘ 15 | CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | 7 |
| 132 | ĐƯỜNG BÀU GIÃ | TỈNH LỘ 2 | ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG | 7 |
| 133 | ĐƯỜNG SỐ 01 | ĐƯỜNG SỐ 28 | ĐƯỜNG SỐ 414 | 7 |
| 134 | ĐƯỜNG SỐ 28 | TỈNH LỘ 2 | RANH XÃ TÂN THÔNG HỘI | 7 |
| 135 | ĐƯỜNG SỐ 405 | ĐƯỜNG SỐ 406 | ĐƯỜNG BÀU GIÃ | 7 |
| 136 | ĐƯỜNG SỐ 406 | TỈNH LỘ 2 | CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | 7 |
| 137 | ĐƯỜNG SỐ 407 | ĐƯỜNG SỐ 405 | ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG | 7 |
| 138 | ĐƯỜNG SỐ 409 | TỈNH LỘ 2 | ĐƯỜNG SUỐI LỘI | 7 |
| 139 | LÊ THỊ NGÀ | TỈNH LỘ 2 | ĐƯỜNG TRẦN VĂN CHẨM | 7 |
| 140 | ĐƯỜNG SỐ 414 | TỈNH LỘ 2 | RANH XÃ TÂN THÔNG HỘI | 7 |
| 141 | MAI THỊ BUỘI | TỈNH LỘ 8 | ĐƯỜNG SỐ 417 | 7 |
| 142 | ĐƯỜNG SỐ 417 | TỈNH LỘ 8 | ĐƯỜNG CÂY BÀI | 7 |
| 143 | ĐƯỜNG SỐ 418 | TỈNH LỘ 8 | KÊNH N31A-17 | 7 |
| 144 | ĐƯỜNG SỐ 419 | TỈNH LỘ 8 | RANH ĐỒNG DÙ | 7 |
| 145 | ĐƯỜNG SỐ 420 | TỈNH LỘ 8 | KÊNH T31A-17 | 7 |
| 146 | ĐƯỜNG SỐ 422 | TỈNH LỘ 8 | ĐƯỜNG CÂY BÀI | 7 |
| 147 | ĐƯỜNG SỐ 426 | TỈNH LỘ 8 | KÊNH NỘI ĐỒNG ẤP 1 XÃ PHƯỚC VĨNH AN | 7 |
| 148 | LÊ THỊ CHÍNH | ĐƯỜNG SUỐI LỘI | ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG | 7 |
| 149 | ĐƯỜNG SỐ 430 | ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG | CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | 7 |
| 150 | NGUYỄN THỊ NỈ | TỈNH LỘ 8 (TÂN TRUNG) | CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | 12 |
| 151 | ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN HOÀI | QUỐC LỘ 22 | RANH KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC | 20 |
| 152 | ĐƯỜNG SỐ 355 | QUỐC LỘ 22 | KÊNH N46 | 9 |
| 153 | TRẦN THỊ BÀU | QUỐC LỘ 22 | ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT | 9 |
| 154 | ĐƯỜNG SỐ 364 | TỈNH LỘ 8 | ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT | 8 |
| 155 | ĐƯỜNG SỐ 365 | TỈNH LỘ 8 | ĐƯỜNG SỐ 363 | 9 |
| 156 | NGUYỄN THỊ RÕ | TỈNH LỘ 8 | CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | 9 |
| 157 | ĐƯỜNG SỐ 369 | KÊNH N46 | RANH XÃ PHƯỚC HIỆP | 9 |
| 158 | LÊ THỊ DỆT | QUỐC LỘ 22 | ĐƯỜNG SỐ 377 | 13,305 |
| 159 | ĐƯỜNG SỐ 374 | QUỐC LỘ 22 | ĐƯỜNG SỐ 377 | 13,305 |
| 160 | NGUYỄN THỊ HẸ | TỈNH LỘ 7 | CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | 6,020 |
| 161 | TRẦN THỊ NỊ | TỈNH LỘ 2 | CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | 6,020 |
| 162 | ĐƯỜNG SỐ 710 | TỈNH LỘ 2 | ĐƯỜNG KÊNH ĐÔNG | 6,020 |
| 163 | ĐƯỜNG SỐ 711 | TỈNH LỘ 2 | CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | 6,020 |
| 164 | PHẠM THỊ ĐIỆP | ĐƯỜNG TRUNG LẬP | ĐƯỜNG VÕ VĂN ĐIỀU | 6,020 |
| 165 | TRUNG HƯNG | ĐƯỜNG TRUNG LẬP | KÊNH CHÍNH ĐÔNG | 7,310 |
| 166 | ĐƯỜNG SỐ 720 | ĐƯỜNG TRUNG LẬP | ĐƯỜNG SỐ 726 | 6,235 |
| 167 | ĐƯỜNG SỐ 733 | KÊNH N25 | CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | 6,330 |
| 168 | ĐẶNG CHIÊM | NGUYỄN VĂN KHẠ | GIÁP HẢI | 14 |
| 169 | ĐƯỜNG 12B | ĐỖ ĐÌNH NHÂN | ĐƯỜNG SỐ 12A | 10 |
| 170 | ĐƯỜNG KHU PHỐ 4 | VŨ DUY CHÍ | NGUYỄN VĂN NI | 10 |
| 171 | ĐƯỜNG SỐ 20 | NGUYỄN VĂN NI | HUỲNH VĂN CỌ | 13 |
| 172 | ĐƯỜNG SỐ 8A | NGUYỄN THỊ TRIỆU | ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 2 | 10 |
| 173 | LÊ CẨN | NGUYỄN THỊ TRIỆU | ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 2 | 13 |
| 174 | NGUYỄN THỊ SẢNG | TRỌN ĐƯỜNG | 17 | |
| 175 | ĐƯỜNG 183 | NGÃ BA BÌNH MỸ | BẾN ĐÒ (GIÁP TỈNH BÌNH DƯƠNG) | 15,600 |
| 176 | VÕ THỊ TRÁI | KÊNH NỘI ĐỒNG ẤP 1, XÃ PHƯỚC VĨNH AN | ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG | 7 |
| 177 | VÕ THỊ LỢI | ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG | ĐƯỜNG SỐ 430 | 7 |
| 178 | TRẦN THỊ HẢI | ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT | ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT | 7 |
| 179 | CAO THỊ BÈO | QUỐC LỘ 22 | PHẠM THỊ THÀNG | 6,560 |
| 180 | PHẠM THỊ THÀNG | ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH | ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH | 6,450 |
| 181 | PHẠM THỊ THUNG | QUỐC LỘ 22 | ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH | 7,095 |
| 182 | Đường D1 (trong Khu tái định cư Vành đai 3) Lộ giới | 13,650 | ||
| 183 | Đường NB1 (trong Khu tái định cư Vành đai 3) | 16,870 | ||
| Đường NB2 (trong Khu tái định cư Vành đai 3) | 16,870 | |||
| 184 | Đường NB3 (trong Khu tái định cư Vành đai 3) | 13,650 | ||
| 184 | Đường NB5 (trong Khu tái định cư Vành đai 3) | 13,650 | ||











